Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trải

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Mở rộng ra trên bề mặt.

    • Trải chiếu.
    • Trải ga.
  2. 2. Động từ

    Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời.

    • Cuộc đời trải nhiều đắng cay.
    • Đã trải qua bao nhiêu khó khăn.
  3. 3. Danh từ

    Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền.

    • Bơi trải.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026