Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.
- Cắm trại bên bờ suối.
- Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân.
-
2. Danh từ
Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v. v.
- Dựng trại, lập ấp để khai hoang.
- Xóm trại.
- Trại chăn nuôi.
- Trại nhân bò giống.
-
3. Danh từ
Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định.
- Nghỉ ở trại an dưỡng.
- Trại giam.
-
4. Tính từ
Chệch âm đi một chút một cách có ý thức.
- Nói trại tiếng Huế.
- "Bình" được nói trại thành "bường" do kiêng huý.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026