Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trái

Nghĩa

  1. 1. Tính từ Mặt

    Không được coi là chính, thường trông thô, xấu và không được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt).

    • mặt trái của tấm vải.
    • Lộn trái quần áo để phơi.
    • Mặt trái của xã hội.
  2. 2. Tính từ

    Ở cùng một bên với quả tim.

    • bên trái
    • rẽ trái
    • việc tay trái
  3. 3. Tính từ

    Ngược với lẽ phải.

    • Phân rõ phải trái, đúng sai.
  4. 4. Tính từ

    Không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật.

    • Nắng trái tiết.
    • Luồng gió trái.
  5. 5. Danh từ

    Đồ vật có thân hình cầu.

    • trái chôm chôm
    • trái lựu đạn
    • trái núi
    • trái banh
    • trái cây
    • Trái Đất
  6. 6. Danh từ

    Đậu mùa.

    • Lên trái.
  7. 7. Giới từ

    Không thuận theo, mà ngược lại.

    • Trái lời mẹ dặn.
    • Làm trái ý.
    • Trái ngành trái nghề.
    • Hành động trái với pháp luật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026