Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trạm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó.

    • Trạm giao liên.
    • Trạm gác.
    • Trạm kiểm soát.
    • Phu trạm.
  2. 2. Danh từ

    Cơ sở của một số cơ quan chuyên môn đặt ở địa phương.

    • Trạm bưu điện.
    • Trạm máy kéo.
    • Trạm kiểm lâm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026