Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trầm ngư lạc nhạn

Nghĩa

  1. 1. Khác cụm từ

    Ý nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.

  2. 2. Khác cụm từ

    Trang Tử:(vẽ dững dưng). Đời sau, các nhà văn thường dùng những từ cá lặn nhạn sa theo nghĩa ngược lại để nói về sắc đẹp quyến rũ của phụ nữ.

  3. 3. Khác cụm từ

    Cung oán: Chìm đáy nước cá lờ đờ lặn.

  4. 4. Khác cụm từ

    Lững lưng trời, nhạn ngẫn ngơ sa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026