Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Miết nhựa hoặc nói chung chất kết dính để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau.
- Trám thuyền.
- Trám khe hở bằng ximăng.
- Đút lót tiền để trám miệng lại
-
2. Động từ
Chặn bít lại các ngả đường.
- Công an trám hai đầu đường lùng bắt tội phạm.
-
3. Danh từ
Tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được.
- Rừng trám.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026