Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tràn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ.

    • Chơi tràn.
    • Uống tràn..
    • Tràn cung mây..
    • Tràn.
    • Chơi tràn cung mây.
    • Uống tràn cung mây.
  2. 2. Động từ

    Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá.

    • Nước tràn qua mặt đê.
  3. 3. Động từ

    Tiến vào ào ạt.

    • Giặc tràn vào cướp phá.
  4. 4. Danh từ

    Nơi chứa hàng.

    • Tràn than.
  5. 5. Danh từ

    Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026