Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh.
- Được trận.
-
2. Danh từ
Cái bất thình lình nổi lên mạnh.
- Trận bão.
- Trận cười.
- Ốm một trận.
-
3. Danh từ
Cuộc xử trí ráo riết.
- Mắng cho một trận.
- Trận đòn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026