Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tràn ngập

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Đầy dẫy.

    • Hàng hóa Mỹ tràn ngập thị trường Thái Lan.
  2. 2. Tính từ

    Nói tình cảm quá dồi dào.

    • Tràn ngập niềm vui.
  3. 3. Tính từ

    Nói nước dâng lên nhiều và lan rộng ra khắp nơi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026