Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tràn trề

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài.

    • Nước mương chảy tràn trề khắp cánh đồng.
    • Cây cỏ mùa xuân tràn trề nhựa sống.
    • Khuôn mặt tràn trề hạnh phúc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026