Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trang

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức...

    • Trang nam nhi.
    • Trang hào kiệt.
  2. 2. Danh từ

    Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo...

    • Vở một trăm trang.
  3. 3. Danh từ

    Những điều ghi trong một trang.

    • Chép một trang sách.
  4. 4. Danh từ

    Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.

  5. 5. Danh từ

    Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.

  6. 6. Động từ

    Trộn lại, đảo lại thứ tự.

    • Trang thóc khi phơi cho khô đều.
    • Trang bài.
  7. 7. Động từ

    Như trang trải.

    • Đã trang xong món nợ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026