Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 妝點
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên.
- Trang điểm cho cô dâu.
- Biết cách trang điểm.
- Lấy chồng cho đáng tấm chồng, Bõ công trang điểm má hồng răng đen. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026