Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
- Tràng hạt.
- Tràng hoa.
-
2. Danh từ
Toàn thể những âm thanh phát ra liên tiếp.
- Tràng pháo.
- Tràng liên thanh.
-
3. Danh từ
Vạt trước của áo dài (cũ).
- Châu tư mã đượm tràng áo xanh (Tỳ bà hành)
-
4. Danh từ
X. Trường.
- Trưởng tràng.
-
5. Động từ
Nói ngựa đang đi thẳng lại rẽ ngang ra.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026