Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trang sức

Hán Việt: 裝飾

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp.

    • Đồ trang sức bằng vàng bạc.
  2. 2. Danh từ

    Vật quý, đẹp dùng để trang sức.

    • Mua sắm trang sức.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026