Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 莊寨
Nghĩa
-
1. Danh từ
Trại lớn có vườn và ruộng.
-
2. Danh từ
Nơi chăn nuôi động vật (gia cầm, gia súc) theo quy mô lớn, chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục vụ tiêu dùng hay xuất khẩu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026