Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà.
- Cắt rạ đánh tranh.
- Túp lều tranh (lợp bằng tranh).
- Nhà tranh, vách đất.
-
2. Danh từ
Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc.
- Tranh phong cảnh.
- Tranh Tết.
- Tranh cổ động.
- Đẹp như tranh (rất đẹp).
-
3. Động từ
Tìm cách giành lấy, làm thành của mình.
- Tranh mồi.
- Tranh công.
- Tranh giải vô địch.
-
4. Động từ
Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm.
- Mua tranh hàng.
- Tranh nhau hỏi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026