Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.
- Đứng tránh sang bên đường cho xe đi.
- Ngồi tránh sang bên phải.
- Hai xe tránh nhau.
-
2. Động từ
Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích.
- Ông ta tránh hắn, không cho gặp.
- Vào quán tránh mưa.
- Tránh đòn.
- Quay đi để tránh cái nhìn.
-
3. Động từ
Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình.
- Tránh lãng phí.
- Tránh những hi sinh không cần thiết.
- Thất bại không tránh khỏi.
-
4. Động từ
Tự giữ không làm điều gì đó.
- Phê bình, tránh đả kích.
- Tránh không nói đến vấn đề đó.
- Tránh làm cho người bệnh xúc động mạnh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026