Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trát

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Một công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chỗ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lại nhiều lần.

    • Trát tường.
  2. 2. Danh từ

    Giấy truyền lệnh của quan (cũ).

    • Lính lệ cầm trát về làng bắt phu.
  3. 3. Danh từ

    Động tác trang điểm của phụ nữ.

    • Thoa son trát phấn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026