Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 秩序
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hàng lối trước sau, trên dưới.
- Giữ trật tự trong khi tập hợp.
- Rút lui có trật tự.
-
2. Danh từ
Chế độ do chính quyền qui định để gìn giữ sự an ninh.
- Bảo vệ trật tự trị an.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026