Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trẩu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt cho dầu dùng để chế sơn (danh pháp khoa học: Vernicia montana).

    • Và con đường hoa trẩu, lộng lẫy và e lệ như một cô gái tuổi xuân thì, hoa trắng rụng xuống trải thành một lớp thảm tinh khôi bên lề đường, […]
  2. 2. Danh từ từ mới, thông tục, từ lóng

    Như trẻ trâu.

    • Luật ở đâu ra khi người khác đè đầu chèn ép tí gây tai nạn thì phải nhường? Chỉ có "trẩu" mới đi kiểu thế.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026