Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
- Trăng sáng vằng vặc.
- Trăng tròn lại khuyết.
-
2. Danh từ
Tháng.
- Lúa ba trăng.
- Rượu ba trăng.
-
3. Danh từ
Tháng âm lịch.
- Ngày hẹn về cuối trăng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026