Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trắng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — màu đen thì là sự vắng mặt của các màu.

    • Vải rất trắng.
    • Để trắng, không nhuộm.
    • Nước da trắng.
    • Trời đã sáng trắng.
  2. 2. Tính từ

    Có màu sáng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẫm màu hoặc có màu khác.

    • Đường cát trắng.
    • Rượu trắng.
    • Kính trắng.
    • Người da trắng.
  3. 3. Tính từ

    Hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả.

    • Chỉ có hai bàn tay trắng.
    • (Mùa màng bị) mất trắng.
    • Không làm được bài, bỏ trắng.
    • Bị thua hai bàn trắng (không gỡ được bàn nào cả).
    • Thức trắng hai đêm liền (hoàn toàn không ngủ).
    • Tuyên bố trắng với mọi người.
    • Nói trắng ra.
  4. 4. Tính từ

    Có độ dài bằng hai nốt đen hoặc một nửa nốt tròn (nốt nhạc).

    • La trắng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026