Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống.
- Móc áo treo vào tủ.
- Các nhà đều treo cờ.
- Chó treo mèo đậy (tục ngữ).
-
2. Động từ
Làm cho được cố định hoàn toàn ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác.
- Treo bảng.
- Treo biển.
- Tường treo nhiều tranh ảnh.
-
3. Động từ
Nêu giải thưởng.
- Treo giải.
- Treo tiền thưởng lớn cho ai bắt được hung thủ.
-
4. Động từ
Tạm gác, tạm đình lại trong một thời gian.
- Treo bằng (tạm thời chưa cấp hoặc tạm thời thu lại).
- Vấn đề treo lại, chưa giải quyết (kng.)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026