Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trị

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chữa, làm cho lành bệnh.

    • Thuốc trị sốt rét.
    • Trị bệnh.
  2. 2. Động từ

    Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo.

    • Trị sâu cắn lúa.
    • Trị lụt (bằng cải tạo sông ngòi...
  3. 3. Động từ

    Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ.

    • Trị bọn lưu manh, côn đồ.
    • Cái thói ấy mà không trị thì hỏng.
    • Trị tội.
  4. 4. Động từ

    Cai trị (nói tắt).

    • Trị dân.
    • (Chính sách) chia để trị.
  5. 5. Tính từ

    Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên.

    • Loạn rồi lại trị.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026