Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trĩ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài.

    • Chim trĩ đỏ.
  2. 2. Danh từ

    Bệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu.

    • Mắc bệnh trĩ.
    • Phẫu thuật cắt trĩ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026