Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khả năng suy xét nhận thức.
- Người mất trí không hiểu biết gì.
-
2. Danh từ
Mỗi mặt của trí tuệ.
- Trí phê phán.
- Trí tưởng tượng.
- Trí nhớ.
-
3. Danh từ
Sự suy nghĩ.
- Để trí vào việc làm cho chóng xong.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026