Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Rút ra một phần.
- Trích những đoạn văn hay.
- Trích tiền quỹ.
-
2. Danh từ
Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
-
3. Danh từ
Loài chim lông xanh biếc, mỏ đỏ và dài.
-
4. Tính từ
Nói quan phạm tội bị đầy đi xa (cũ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026