Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 展覽
Nghĩa
-
1. Động từ
Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem.
- Triển lãm thành tựu kinh tế quốc dân.
- Phòng triển lãm.
- Xem triển lãm tranh sơn mài.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026