Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

triều

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    "Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.

    • Các quan trong triều.
    • Triều nhà.
  2. 2. Danh từ

    Nước biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày.

    • Triều đâu nổi tiếng đùng đùng (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026