Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trình bày

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.

    • Trình bày kế hoạch.
  2. 2. Động từ

    Như trưng bày.

    • Trình bày áo len bọc trong giấy kính.
  3. 3. Động từ

    Vẽ, xếp đặt quyển sách, tờ báo cho có mỹ thuật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026