Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trình

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.

    • Lí trưởng đi trình quan.
  2. 2. Động từ

    Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp có thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v...

    • Trình dự án lên quốc hội.
    • Trình bộ trưởng kí.
    • Lễ trình quốc thư.
    • Trình giấy tờ.
  3. 3. Động từ

    Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm.

    • Trình cụ lớn, có khách.
  4. 4. Danh từ

    Trình độ nói tắt.

    • Mày còn chưa đủ trình đâu em ạ!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026