Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trinh thám

Hán Việt: 偵探

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dò xét, thám thính.

    • Máy bay trinh thám.
  2. 2. Động từ

    Như trinh sát.

    • Tiểu thuyết trinh thám.
  3. 3. Tính từ

    Có nội dung kể những vụ án ly kỳ và hoạt động của các thám tử điều tra tìm ra thủ phạm.

    • Truyện trinh thám.
    • Phim trinh thám.
  4. 4. Tính từ

    Tiểu thuyết lấy đề tài là những chuyện ly kỳ trong cuộc đấu tranh giữa những nhà trinh sát với kẻ địch.

  5. 5. Danh từ

    Mật thám hoặc thám tử.

    • Nhà trinh thám.
    • Cử trinh thám đi dò xét tình hình.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026