Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 鄭重
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có vẻ oai nghiêm, trang trọng.
- Trịnh trọng tuyên bố.
- Trịnh trọng giới thiệu các vị khách quý.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026