Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trò

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui.

    • Trò ảo thuật.
    • Diễn trò.
  2. 2. Danh từ

    Việc làm bị coi là có tính chất mánh khoé, đánh lừa hoặc thiếu đứng đắn.

    • Giở trò lừa bịp.
    • Làm những trò tồi tệ.
  3. 3. Danh từ

    Học trò, học sinh.

    • Con ngoan trò giỏi.
    • Tình thầy trò

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026