Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lấy đó làm mốc được coi là tối đa, không thể hơn.
- Chỗ đó được mươi cân trở lại.
- Chỉ mươi ngày trở lại là xong.
-
2. Động từ
Quay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát.
- Trở lại nơi cũ
- Tác động trở lại
-
3. Động từ
Chuyển về trạng thái, tính chất (thường là tốt đẹp) ban đầu.
- Không gian trở lại yên tĩnh
- Trở lại làm người lương thiện
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026