Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tróc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Rời ra, không còn kết dínhtrên bề mặt vật khác.

    • Tờ giấy thông báo bị tróc ra.
  2. 2. Động từ

    Bong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài.

    • Vỏ cây tróc từng mảng.
    • Xe tróc sơn.
    • Cá tróc vảy.
  3. 3. Động từ

    Bắt hoặc lấy, nắm lấy cho kì được bằng sức mạnh.

    • Bị tróc phu.
    • Tróc đầu sưu thuế.
  4. 4. Động từ

    Đánh lưỡi hoặc bật mạnh hai đầu ngón tay cho phát thành tiếng kêu.

    • Tróc lưỡi gọi chó.
    • Tróc tay làm nhịp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026