Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trôi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người.

    • Ngày tháng trôi đi nhanh chóng.
  2. 2. Động từ

    Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy.

    • Khúc gỗ bập bềnh trôi trên sông.
    • Buông chèo cho thuyền trôi xuôi.
    • Bị nước cuốn trôi.
  3. 3. Động từ

    Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định.

    • Dòng sông lững lờ trôi.
    • Mây trôi.
  4. 4. Tính từ

    Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm hết.

    • Nuốt không trôi được khoản tiền đó.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026