Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trôi chảy

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nói năng, diễn đạt lưu loát, suôn sẻ, không bị vấp váp.

    • Trả lời trôi chảy mọi câu hỏi.
    • Đọc trôi chảy.
    • Lời văn trôi chảy.
  2. 2. Tính từ

    Công việc được tiến hành thuận lợi, suôn sẻ.

    • Mọi việc đều trôi chảy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026