Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bị hoàn cảnh sinh sống xô đẩy làm cho phải lưu lạc đến nơi xa lạ.
- người bốn phương trôi dạt tới đây
-
2. Động từ
Bị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó.
- gió to làm bèo trôi dạt khắp nơi
- thuyền bị bão, trôi dạt vào đảo hoang
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026