Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trời

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.

    • Trời đầy sao.
    • Trời xanh ngắt.
  2. 2. Danh từ

    Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo tín ngưỡng.

    • Cầu trời.
    • Bị trời đánh.
  3. 3. Danh từ

    Thiên nhiên, ông trời.

    • Trời hạn.
    • Mong trời mưa nắng phải thì.
  4. 4. Tính từ

    Hoang dại, không do con người nuôi, trồng.

    • Vịt trời.
    • Cải trời.
  5. 5. Tính từ

    Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi là rất dài, lâu.

    • Mười ngày trời.
    • Gần ba năm trời.
  6. 6. Thán từ

    Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên.

    • Trời, sao lại làm như thế?

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026