Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trội

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nhiều hơn lên, tăng thêm lên.

    • Tính trội mấy trăm đồng.
    • Khai trội tuổi.
  2. 2. Tính từ

    Cao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại.

    • Năng suất lúa trội nhất xóm.
    • Học trội hơn các bạn cùng lớp.
    • Ưu điểm trội nhất của anh ta.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026