Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý.
- Lấy trộm đồ đạc.
- Hái trộm quả.
-
2. Động từ
Làm việc gì lén lút, thầm vụng.
- Đọc trộm thư.
- Nhìn trộm.
- Nghe trộm điện thoại.
-
3. Động từ
Làm việc gì một cách thầm lặng.
-
4. Danh từ
Kẻ trộm.
- Bắt được trộm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026