Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tròn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ.

    • Tròn mười tám tuổi.
    • Đi mất một ngày tròn.
    • Tính ra vừa tròn một trăm.
    • 8.357, lấy tròn đến nghìn là 8 nghìn.
  2. 2. Tính từ

    Đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách.

    • Làm tròn nhiệm vụ.
    • Lo tròn bổn phận.
  3. 3. Tính từ Cách sống

    Tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai.

    • Tính tròn, vào đâu cũng lọt.
    • Sống tròn.
  4. 4. Tính từ

    Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn.

    • Khuôn mặt tròn.
    • Trăng rằm tròn vành vạnh.
    • Mắt mở tròn.
    • Ngồi quây tròn quanh bếp lửa.
    • Chạy vòng tròn.
  5. 5. Tính từ

    Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ.

    • Trái Đất tròn.
    • Tròn như hòn bi.
    • Vo tròn.
    • Khai thác gỗ tròn.
    • Người béo tròn (béo đến mức trông như tròn ra).
  6. 6. Tính từ

    Có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe.

    • Giọng tròn, ấm.
  7. 7. Tính từ Nốt nhạc

    Có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026