Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy.
- Chơi đi trốn, đi tìm.
- Trốn trong rừng.
-
2. Động từ
Bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt.
- Trốn mẹ đi chơi.
- Chạy trốn.
- Bị lùng bắt, phải trốn đi.
-
3. Động từ
Tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó.
- Trốn việc nặng.
- Trốn trách nhiệm.
- Trốn học.
- Trốn thuế.
-
4. Động từ Trẻ em
Bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó.
- Trẻ trốn lẫy.
- Trốn bò.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026