Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

trong

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Giọng, tiếng nói thanh, không rè.

    • Tiếng hát trong.
  2. 2. Tính từ

    Nằm ở vị trí giữa, bên trong.

    • Người trong nhà.
  3. 3. Tính từ

    Như trong suốt, trái với đục.

    • Mặt hồ trong.
  4. 4. Giới từ

    Chỉ sự chứa, đựng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026