Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Để ý nhìn ngó đến để đề phòng, ngăn chặn điều không hay.
- trông chừng đồ đạc kẻo mất
- trông chừng em kẻo ngã!
-
2. Động từ lỗi thời, văn chương
Để ý mong ngóng một cách thấp thỏm.
- "Anh về em những trông chừng, Trông bể, bể rộng, trông rừng, rừng xanh." (Cdao)
-
3. Trạng từ thông tục
Như xem chừng.
- trông chừng trời sắp mưa
- lúa má này trông chừng lại đói to
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026