Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
- Trọng chất lượng hơn số lượng.
-
2. Động từ
Tt., id. ở mức độ cao, rất nặng, đáng quan tâm.
- Bệnh trọng.
- Tội trọng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026