Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Trong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).
- Giữ cho nước giếng trong sạch.
- Bầu không khí trong sạch.
-
2. Tính từ
Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không bị một vết nhơ bẩn nào.
- Sống cuộc đời trong sạch.
- Một tâm hồn trong sạch.
- Làm trong sạch đội ngũ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026