Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Trong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.
- Trời trong sáng.
- Cặp mắt trong sáng.
-
2. Tính từ
Ở trạng thái lưu giữ bản sắc tốt đẹp vốn có, không bị pha tạp.
- Giữ gìn sự trong sáng của tiếng.
-
3. Tính từ
Lành mạnh, vô tư, không chút mờ ám.
- Tình cảm trong sáng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026