Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 仲裁
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao.
- Trọng tài bóng đá.
-
2. Danh từ
Người được cử ra để phân xử, giải quyết những vụ tranh chấp.
- Đóng vai trọng tài trong cuộc tranh luận.
- Hội đồng trọng tài kinh tế.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026